Bước tới nội dung

ngập ngừng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋə̰ʔp˨˩ ŋɨ̤ŋ˨˩ŋə̰p˨˨ ŋɨŋ˧˧ŋəp˨˩˨ ŋɨŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋəp˨˨ ŋɨŋ˧˧ŋə̰p˨˨ ŋɨŋ˧˧

Động từ

[sửa]

ngập ngừng

  1. Chưa dám thổ lộ tâm tình.
    Làm chi cho dạ ngập ngừng, đã có cà cuống thì đừng hạt tiêu. (ca dao)
  2. Rụt rè.
    Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau (Truyện Kiều)
    Ngập ngừng, sinh mới rén chiềng (HT
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của HT, thêm nó vào danh sách này.
    )
  3. Trgt Như Ngấp ngứng, Nói đọc không được thông.
    Chưa thuộc bài, nên đọc ngập ngứng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]