nghĩa vị

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiʔiə˧˥ vḭʔ˨˩ŋiə˧˩˨ jḭ˨˨ŋiə˨˩˦ ji˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋḭə˩˧ vi˨˨ŋiə˧˩ vḭ˨˨ŋḭə˨˨ vḭ˨˨

Danh từ[sửa]

nghĩa vị

  1. (Ngữ) .
  2. Thành phần của từ ứng với một khái niệm (nội dung ngữ nghĩa), khác với hình vị (biểu thị những quan hệ ngữ pháp) và âm vị (tác động vào thính giác).
  3. Thành phần đơn, phân tích ra từ nghĩa của một từ.
    Trong định nghĩa của.
    "ghế dài" có những nghĩa vị: ghế có chân ở hai đầu- cho nhiều người ngồi.
    - không tựa lưng.
    - không tì tay.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]