Bước tới nội dung

ngoặc đơn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋwak˨˩ ɗəːn˧˧ŋwak˨˨ ɗəːŋ˧˥ŋwak˨˩˨ ɗəːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋwak˨˨ ɗəːn˧˥ŋwak˨˨ ɗəːn˧˥˧

Danh từ

ngoặc đơn

  1. Dấu () đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý.
  2. (Toán học) . Dấu nói trên, tách rời một biểu thức đại số, và cho thấyphải làm cùng một phép tính với toàn bộ biểu thức.

Tham khảo