Bước tới nội dung

biểu thức

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰w˧˩˧ tʰɨk˧˥ɓiəw˧˩˨ tʰɨ̰k˩˧ɓiəw˨˩˦ tʰɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiəw˧˩ tʰɨk˩˩ɓiə̰ʔw˧˩ tʰɨ̰k˩˧

Danh từ

[sửa]

biểu thức

  1. Một biểu thức hoặc biểu thức toán học là một kết hợp bao gồm hữu hạn các ký hiệu được tạo thành đúng theo các quy tắc phụ thuộc vào ngữ cảnh.
  2. Kí hiệu hoặc tổ hợp kí hiệu toán học nối liền với nhau bằng các dấu phép toán.
    biểu thức đại số
    tính giá trị của biểu thức

Tham khảo

[sửa]
  • Biểu thức, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam