nhà xe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̤ː˨˩˧˧ɲaː˧˧˧˥ɲaː˨˩˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

nhà xe

  1. Nơi để chứa xe ô tô, hoặc chứa xe đạp của cán bộ cơ quan.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]