nhân quả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲən˧˧ kwa̰ː˧˩˧ɲəŋ˧˥ kwaː˧˩˨ɲəŋ˧˧ waː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲən˧˥ kwaː˧˩ɲən˧˥˧ kwa̰ːʔ˧˩

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nhân quả

  1. việc làm gì đó của con người. Nhân là từ Hán Việt có nghĩa là người. Còn quả dùng để diễn tả những loại trái cây như quả táo, quả ổi, quả mít... Quả còn có nghĩa là việc làm gì đó đã làm.
    ác quả ác báo. (nghĩa là làm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù)
  2. Nguyên nhânkết quả.
  3. Mối quan hệ giữa nguyên nhânkết quả.
    Luật nhân quả.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]