nhân quả
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲən˧˧ kwa̰ː˧˩˧ | ɲəŋ˧˥ kwaː˧˩˨ | ɲəŋ˧˧ waː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲən˧˥ kwaː˧˩ | ɲən˧˥˧ kwa̰ːʔ˧˩ | ||
Danh từ
nhân quả
- Nguyên nhân và kết quả (nói khái quát).
- Mối quan hệ nhân quả.
- Gieo nhân nào, gặt quả ấy. (tục ngữ)
- Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.
- Luật nhân quả.
- Thuyết nhân quả.
Dịch
Tham khảo
“Nhân quả”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
