nhắm mắt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲam˧˥ mat˧˥ | ɲa̰m˩˧ ma̰k˩˧ | ɲam˧˥ mak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲam˩˩ mat˩˩ | ɲa̰m˩˧ ma̰t˩˧ | ||
Tính từ
nhắm mắt
- Chết.
- Trước khi nhắm mắt, ông ta không gặp mặt con cái.
Động từ
nhắm mắt
- Khép mi mắt lại.
- Vừa nhắm mắt đã ngủ ngay.
- Không suy nghĩ.
- Cứ nhắm mắt mà làm..
- Nhắm mắt đưa chân..
- Liều, không nghĩ đến tác hại có thể xảy ra:.
- Cũng liều nhắm mắt đưa chân (Truyện Kiều)
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “nhắm mắt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)