Bước tới nội dung

nhiễm điện

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲiəʔəm˧˥ ɗiə̰ʔn˨˩ɲiəm˧˩˨ ɗiə̰ŋ˨˨ɲiəm˨˩˦ ɗiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲiə̰m˩˧ ɗiən˨˨ɲiəm˧˩ ɗiə̰n˨˨ɲiə̰m˨˨ ɗiə̰n˨˨

Động từ

nhiễm điện

  1. Hiện tượng một vật trở nên mang điện tích do tiếp xúc hoặc chịu ảnh hưởng từ vật nhiễm điện khác.