nitơ
Giao diện
(Đổi hướng từ ni-tơ)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ni˧˧ təː˧˧ | ni˧˥ təː˧˥ | ni˧˧ təː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ni˧˥ təː˧˥ | ni˧˥˧ təː˧˥˧ | ||
Danh từ
nitơ
- (Hóa học) Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.
- Khí nitơ chiếm 78% không khí.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nitơ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
