nuốt lời

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nuət˧˥ lə̤ːj˨˩nuək˩˧ ləːj˧˧nuək˧˥ ləːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nuət˩˩ ləːj˧˧nuət˩˧ ləːj˧˧

Định nghĩa[sửa]

nuốt lời

  1. Phụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết.
    Hứa thế mà rồi lại nuốt lời.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]