oanh liệt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wajŋ˧˧ liə̰ʔt˨˩wan˧˥ liə̰k˨˨wan˧˧ liək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
waŋ˧˥ liət˨˨waŋ˧˥ liə̰t˨˨waŋ˧˥˧ liə̰t˨˨

Tính từ[sửa]

oanh liệt

  1. Lẫy lừng, vang dội.
    Chiến thắng oanh liệt.
  2. Anh dũng, vẻ vang.
    Hi sinh oanh liệt vì.
    Tổ quốc.

Tham khảo[sửa]