anh dũng
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ajŋ˧˧ zuʔuŋ˧˥ | an˧˥ juŋ˧˩˨ | an˧˧ juŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ajŋ˧˥ ɟṵŋ˩˧ | ajŋ˧˥ ɟuŋ˧˩ | ajŋ˧˥˧ ɟṵŋ˨˨ | |
Tính từ
anh dũng
- Dũng cảm quên mình.
- hi sinh anh dũng
- Can đảm khác thường
- Quân ta anh dũng lại hào hùng (Xuân Thủy)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Tham khảo
“Anh dũng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “anh dũng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mường
Tính từ
anh dũng
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.