anh dũng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

1) Can
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ajŋ˧˧ zuʔuŋ˧˥an˧˥ juŋ˧˩˨an˧˧ juŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˧˥ ɟṵŋ˩˧ajŋ˧˥ ɟuŋ˧˩ajŋ˧˥˧ ɟṵŋ˨˨
can
tài hoa
đảm
đảm khác thường
  1. (Xem từ nguyên
    Quân ta anh dũng lại hào hùng (Xuân Thủy

anh dũng )

.

dũng:

Anh:

Tính từ[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tham khảo[sửa]

Dịch[sửa]