Bước tới nội dung

obtain

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /əb.ˈteɪn/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

[sửa]

obtain ngoại động từ /əb.ˈteɪn/

  1. Đạt được, thu được, giành được, kiếm được, lấy về.
    to obtain experience — thu được kinh nghiệm
    to obtain a prize — giành được phần thưởng

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

obtain nội động từ /əb.ˈteɪn/

  1. Đang tồn tại, hiện hành, thông dụng.
    the customs which obtain — những phong tục đang còn tồn tại

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]