oppgave

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít oppgave oppgava, oppgaven
Số nhiều oppgaver oppgavene

oppgave gđc

  1. Công việc, vấn đề, công tác. Nhiệm vụ, phận sự, bổn phận.
    Du har en stor oppgave foran deg.
    Oppgaven stiller store krav.
    å være oppgaven voksen — Có khả năng giải quyết vấn đề.
  2. Bài tập, bài làm, bài thi.
    Eleven besvarte alle oppgavene på en utmerket måte.
    en oppgave i matematikk
  3. Sổ, bản, biểu, danh sách.
    Ligningskontoret ønsker spesifisert oppgave over dine inntekter.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]