outwit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɑʊt.ˈwɪt/
Ngoại động từ
outwit ngoại động từ /ˌɑʊt.ˈwɪt/
Chia động từ
outwit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to outwit | |||||
| Phân từ hiện tại | outwitting | |||||
| Phân từ quá khứ | outwitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outwit | outwit hoặc outwittest¹ | outwits hoặc outwitteth¹ | outwit | outwit | outwit |
| Quá khứ | outwitted | outwitted hoặc outwittedst¹ | outwitted | outwitted | outwitted | outwitted |
| Tương lai | will/shall² outwit | will/shall outwit hoặc wilt/shalt¹ outwit | will/shall outwit | will/shall outwit | will/shall outwit | will/shall outwit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outwit | outwit hoặc outwittest¹ | outwit | outwit | outwit | outwit |
| Quá khứ | outwitted | outwitted | outwitted | outwitted | outwitted | outwitted |
| Tương lai | were to outwit hoặc should outwit | were to outwit hoặc should outwit | were to outwit hoặc should outwit | were to outwit hoặc should outwit | were to outwit hoặc should outwit | were to outwit hoặc should outwit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | outwit | — | let’s outwit | outwit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “outwit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)