overstate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈsteɪt/
| [.ˈsteɪt] |
Ngoại động từ
overstate ngoại động từ /.ˈsteɪt/
- Nói quá, cường điệu, phóng đại.
Chia động từ
overstate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “overstate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)