overweight

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

overweight /ˈoʊ.vɜː.ˌweɪt/

  1. Trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Số cân thừa (béo quá).
  3. (thị trường chứng khoán): nếu một chuyên viên phân tích chứng khoán có ý kiến là một mã chứng khoán nào đó là OVERWEIGHT, thì anh ta có ý là mã chứng khoán đó có triển vọng có thành tích (mức tăng trưởng hay/và mức lợi nhuận) cao hơn mức trung bình của thị trường.

Tính từ[sửa]

overweight /ˈoʊ.vɜː.ˌweɪt/

  1. Quá trọng lượng hợp lệ.
    overweight luggage — hành lý quá trọng lượng hợp lệ
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Béo quá.

Ngoại động từ[sửa]

overweight ngoại động từ /ˈoʊ.vɜː.ˌweɪt/

  1. Cân nặng hơn, có trọng lượng hơn.
  2. Đè trĩu lên.

Tham khảo[sửa]