pakke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít pakke pakka, pakken
Số nhiều pakker pakkene

pakke gđc

  1. Gói, bao, kiện.
    en pakke sigaretter
    å få pakker til fødselsdagen
  2. Các kế hoạch, đề nghị.
    Regjeringen la fram en pakke med forslag for Stortinget.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å pakke
Hiện tại chỉ ngôi pakker
Quá khứ pakka, pakket
Động tính từ quá khứ pakka, pakket
Động tính từ hiện tại

pakke

  1. Xếp, nhận vào (quần áo, vật dụng...).
    Han pakket kofferten og reiste.
    å pakke ryggsekken
  2. Gói, bao, bọc, đóng bao, đóng kiện, đóng thùng.
    å pakke papir rundt en vare.
    Den syke ble pakket godt inn i ulltepper.
    pakke noe inn — Gói vật gì lại.
    å pakke sine meninger inn i vatt — Dùng lời lẽ mơ hồ.
    å pakke noe ned — Gói lại để cất đi vật gì.
    å pakke noe om — Gói vật gì trở lại.
    å pakke noe opp — Mở ra, gỡ ra, tháo ra (gói, bao).
    å pakke noe sammen — Gói chung vật gì lại.
    Vi kan bare pakke sammen. — Chúng ta đành bỏ cuộc.
    å pakke noe ut — Mở ra, gỡ ra, tháo ra vật gì.

Tham khảo[sửa]