parboil
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɑːr.ˌbɔɪ.əl/
Ngoại động từ
parboil ngoại động từ /ˈpɑːr.ˌbɔɪ.əl/
Chia động từ
parboil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to parboil | |||||
| Phân từ hiện tại | parboiling | |||||
| Phân từ quá khứ | parboiled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | parboil | parboil hoặc parboilest¹ | parboils hoặc parboileth¹ | parboil | parboil | parboil |
| Quá khứ | parboiled | parboiled hoặc parboiledst¹ | parboiled | parboiled | parboiled | parboiled |
| Tương lai | will/shall² parboil | will/shall parboil hoặc wilt/shalt¹ parboil | will/shall parboil | will/shall parboil | will/shall parboil | will/shall parboil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | parboil | parboil hoặc parboilest¹ | parboil | parboil | parboil | parboil |
| Quá khứ | parboiled | parboiled | parboiled | parboiled | parboiled | parboiled |
| Tương lai | were to parboil hoặc should parboil | were to parboil hoặc should parboil | were to parboil hoặc should parboil | were to parboil hoặc should parboil | were to parboil hoặc should parboil | were to parboil hoặc should parboil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | parboil | — | let’s parboil | parboil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “parboil”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)