hun
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hun˧˧ | huŋ˧˥ | huŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hun˧˥ | hun˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
hun
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Danh từ
hun /ˈhən/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Sử học) Rợ Hung.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nghĩa bóng) Kẻ dã man, kẻ phá hoại.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nghĩa xấu) Người Đức, người Phổ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
[sửa]Đại từ
hun
Tiếng Ra Glai Cát Gia
[sửa]Danh từ
hun
Tham khảo
- Lee, Earnest W. 1998. The contibution of Cat Gia Roglai to Chamic. In David Thomas (ed.), Papers in Southeast Asian Linguistics No. 15: Further Chamic Stud, 31-54. Canberra, Australia: Pacific Linguistics, the Australian National University. (A-89).
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Đại từ/Không xác định ngôn ngữ
- Đại từ
- Đại từ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Ra Glai Cát Gia
- Danh từ tiếng Ra Glai Cát Gia