Bước tới nội dung

hun

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hun˧˧huŋ˧˥huŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hun˧˥hun˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

hun

  1. Đốt khói để xông.
    Hun muỗi.
    Hun chuột.
  2. Đốt cho đen đi.
    Hun đồng.

Tham khảo

Tiếng Anh

Danh từ

hun /ˈhən/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Sử học) Rợ Hung.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nghĩa bóng) Kẻ dã man, kẻ phá hoại.
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nghĩa xấu) Người Đức, người Phổ.

Tham khảo

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Đại từ

hun

  1. Đại từ ngôi thứ ba số nhiều, dạng bổ ngữ của zij.
  2. Đại từ ngôi thứ ba số nhiều, dạng sở hữu của zij.

Tiếng Ra Glai Cát Gia

[sửa]

Danh từ

hun

  1. sương mù.

Tham khảo

  • Lee, Earnest W. 1998. The contibution of Cat Gia Roglai to Chamic. In David Thomas (ed.), Papers in Southeast Asian Linguistics No. 15: Further Chamic Stud, 31-54. Canberra, Australia: Pacific Linguistics, the Australian National University. (A-89).