phò mã

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fɔ̤˨˩ maʔa˧˥ ˧˧ maː˧˩˨ ˨˩ maː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˧ ma̰ː˩˧ ˧˧ maː˧˩ ˧˧ ma̰ː˨˨

Danh từ[sửa]

phò mã Phò mã

  1. Chồng của công chúa, con rể của nhà vua.
  2. (nghĩa hiếm) Chồng của một nữ vương, người phụ nữ cai trị một vương quốc.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]