Bước tới nội dung

phản vệ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fa̰ːn˧˩˧ vḛʔ˨˩faːŋ˧˩˨ jḛ˨˨faːŋ˨˩˦ je˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
faːn˧˩ ve˨˨faːn˧˩ vḛ˨˨fa̰ːʔn˧˩ vḛ˨˨

Danh từ

phản vệ

  1. Dị ứng phát tác nhanh gây tử vong chỉ xuất hiệnthiếu nhi..
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)