phần mềm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:


Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fə̤n˨˩ me̤m˨˩ fəŋ˧˧ mem˧˧ fəŋ˨˩ mem˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fən˧˧ mem˧˧

Danh từ[sửa]

phần mềm

  1. (Máy tính; trong nước) Một tập hợp của các mệnh lệnh giúp cho người dùng máy tính điều khiển được chúngtiến hành các thao tác chuyên biệt.
  2. Những phần trên cơ thể sống được cấu tạo chủ yếu từ mềm.

Đồng nghĩa[sửa]

một tập hợp của các mệnh lệnh

Dịch[sửa]

một tập hợp của các mệnh lệnh

Từ liên hệ[sửa]

một tập hợp của các mệnh lệnh