Bước tới nội dung

phụ kiện

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fṵʔ˨˩ kiə̰ʔn˨˩fṵ˨˨ kiə̰ŋ˨˨fu˨˩˨ kiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fu˨˨ kiən˨˨fṵ˨˨ kiə̰n˨˨

Danh từ

phụ kiện

  1. Những bộ phận của một loại máy móc thiết bị, có một hay nhiều chức năng hoàn chỉnh, có tác dụng bổ trợ không thể thiếu, có thể dễ dàng tháo lắpthay thế.