phong thủy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fawŋ˧˧ tʰwḭ˧˩˧fawŋ˧˥ tʰwi˧˩˨fawŋ˧˧ tʰwi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fawŋ˧˥ tʰwi˧˩fawŋ˧˥˧ tʰwḭʔ˧˩

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm Hán Việt của chữ Hán (phong, “gió, không khí” và thủy, “nước”).

Danh từ[sửa]

phong thủy

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Nghề xem đất để làm nhàđặt mồ mả.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]