plop

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

plop /ˈplɑːp/

  1. Tiếng rơi tõm (xuống nước); cái rơi tõm (xuống nước).

Phó từ[sửa]

plop /ˈplɑːp/

  1. Tõm, rơi tõm một cái.

Ngoại động từ[sửa]

plop ngoại động từ /ˈplɑːp/

  1. Làm rơi tõm.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

plop nội động từ /ˈplɑːp/

  1. Rơi tõm.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]