pooped
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpuːpt/
Động từ
pooped
Chia động từ
poop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to poop | |||||
| Phân từ hiện tại | pooping | |||||
| Phân từ quá khứ | pooped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | poop | poop hoặc poopest¹ | poops hoặc poopeth¹ | poop | poop | poop |
| Quá khứ | pooped | pooped hoặc poopedst¹ | pooped | pooped | pooped | pooped |
| Tương lai | will/shall² poop | will/shall poop hoặc wilt/shalt¹ poop | will/shall poop | will/shall poop | will/shall poop | will/shall poop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | poop | poop hoặc poopest¹ | poop | poop | poop | poop |
| Quá khứ | pooped | pooped | pooped | pooped | pooped | pooped |
| Tương lai | were to poop hoặc should poop | were to poop hoặc should poop | were to poop hoặc should poop | were to poop hoặc should poop | were to poop hoặc should poop | were to poop hoặc should poop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | poop | — | let’s poop | poop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
pooped /ˈpuːpt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pooped”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)