possess

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[pə.ˈzɛs]

Ngoại động từ[sửa]

possess ngoại động từ /pə.ˈzɛs/

  1. Có, chiếm hữu.
    to possess good qualities — có những đức tính tốt
    to be possessed of something — có cái gì
    to possess oneself of — chiếm, chiếm đoạt, chiếm lấy, chiếm hữu
    to possess oneself od someone's fortune — chiếm đoạt tài sản của ai
    to possess oneself — tự chủ
  2. Ám ảnh (ma quỷ... ).
    to be possessed with (by) a devil — bị ma quỷ ám ảnh
    to be possessed with (by) and idea — bị một ý nghĩ ám ảnh
    what possesses you to do such as a thing? — cái gì đã ám ảnh anh khiến anh làm điều đó

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]