practised

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

practised

  1. Quá khứphân từ quá khứ của practise.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

practised

  1. Thực hành nhiều, có kinh nghiệm.

Tham khảo[sửa]