probes
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
probes
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của probe
Chia động từ
probe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to probe | |||||
| Phân từ hiện tại | probing | |||||
| Phân từ quá khứ | probed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | probe | probe hoặc probest¹ | probes hoặc probeth¹ | probe | probe | probe |
| Quá khứ | probed | probed hoặc probedst¹ | probed | probed | probed | probed |
| Tương lai | will/shall² probe | will/shall probe hoặc wilt/shalt¹ probe | will/shall probe | will/shall probe | will/shall probe | will/shall probe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | probe | probe hoặc probest¹ | probe | probe | probe | probe |
| Quá khứ | probed | probed | probed | probed | probed | probed |
| Tương lai | were to probe hoặc should probe | were to probe hoặc should probe | were to probe hoặc should probe | were to probe hoặc should probe | were to probe hoặc should probe | were to probe hoặc should probe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | probe | — | let’s probe | probe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.