probe
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈproʊb/
Danh từ
probe /ˈproʊb/
Ngoại động từ
probe ngoại động từ /ˈproʊb/
Chia động từ
probe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to probe | |||||
| Phân từ hiện tại | probing | |||||
| Phân từ quá khứ | probed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | probe | probe hoặc probest¹ | probes hoặc probeth¹ | probe | probe | probe |
| Quá khứ | probed | probed hoặc probedst¹ | probed | probed | probed | probed |
| Tương lai | will/shall² probe | will/shall probe hoặc wilt/shalt¹ probe | will/shall probe | will/shall probe | will/shall probe | will/shall probe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | probe | probe hoặc probest¹ | probe | probe | probe | probe |
| Quá khứ | probed | probed | probed | probed | probed | probed |
| Tương lai | were to probe hoặc should probe | were to probe hoặc should probe | were to probe hoặc should probe | were to probe hoặc should probe | were to probe hoặc should probe | were to probe hoặc should probe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | probe | — | let’s probe | probe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “probe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pʁɔb/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | probe /pʁɔb/ |
probes /pʁɔb/ |
| Giống cái | probe /pʁɔb/ |
probes /pʁɔb/ |
probe /pʁɔb/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “probe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
