pumping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpəm.piɳ/
Động từ
pumping
Chia động từ
pump
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pump | |||||
| Phân từ hiện tại | pumping | |||||
| Phân từ quá khứ | pumped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pump | pump hoặc pumpest¹ | pumps hoặc pumpeth¹ | pump | pump | pump |
| Quá khứ | pumped | pumped hoặc pumpedst¹ | pumped | pumped | pumped | pumped |
| Tương lai | will/shall² pump | will/shall pump hoặc wilt/shalt¹ pump | will/shall pump | will/shall pump | will/shall pump | will/shall pump |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pump | pump hoặc pumpest¹ | pump | pump | pump | pump |
| Quá khứ | pumped | pumped | pumped | pumped | pumped | pumped |
| Tương lai | were to pump hoặc should pump | were to pump hoặc should pump | were to pump hoặc should pump | were to pump hoặc should pump | were to pump hoặc should pump | were to pump hoặc should pump |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pump | — | let’s pump | pump | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
pumping /ˈpəm.piɳ/
- Sự bơm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pumping”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)