Bước tới nội dung

quấn quýt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ láy -it của quấn.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwən˧˥ kwit˧˥kwə̰ŋ˩˧ kwḭk˩˧wəŋ˧˥ wɨt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwən˩˩ kwit˩˩kwə̰n˩˧ kwḭt˩˧

Động từ

quấn quýt

  1. Quấn vào nhau nhiều vòng.
    Dây dợ quấn quýt.
  2. Luôn luôn ở bên nhau như không thể rời ra, vì yêu mến, quyến luyến.
    Hai đứa lúc nào cũng quấn quýt bên nhau.

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • “Quấn quýt”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam