quyến luyến
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwn˧˥ lwiən˧˥ | kwŋ˩˧ lwiə̰ŋ˩˧ | wŋ˧˥ lwiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwn˩˩ lwiən˩˩ | kwn˩˧ lwiə̰n˩˧ | ||
Động từ
- Biểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau.
- Quyến luyến nhau, không chịu rời nhau nửa bước.
- Quyến luyến lúc chia tay.
- 1952, “Chuyện người nghĩa-phụ ở Khoái-châu”, trong Ngô Văn Triện (dịch), Truyền kỳ mạn lục, Sài Gòn: NXB Tân Việt, bản gốc 傳奇漫錄 của Nguyễn Dữ, tr. 26:
- Trọng Quỳ thấy Nhị Khanh không đi, có ý quyến-luyến không rứt.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quyến luyến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)