coffin
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɔ.fən/
| [ˈkɔ.fən] |
Danh từ
coffin /ˈkɔ.fən/
Thành ngữ
Ngoại động từ
coffin ngoại động từ /ˈkɔ.fən/
Chia động từ
coffin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to coffin | |||||
| Phân từ hiện tại | coffining | |||||
| Phân từ quá khứ | coffined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coffin | coffin hoặc coffinest¹ | coffins hoặc coffineth¹ | coffin | coffin | coffin |
| Quá khứ | coffined | coffined hoặc coffinedst¹ | coffined | coffined | coffined | coffined |
| Tương lai | will/shall² coffin | will/shall coffin hoặc wilt/shalt¹ coffin | will/shall coffin | will/shall coffin | will/shall coffin | will/shall coffin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coffin | coffin hoặc coffinest¹ | coffin | coffin | coffin | coffin |
| Quá khứ | coffined | coffined | coffined | coffined | coffined | coffined |
| Tương lai | were to coffin hoặc should coffin | were to coffin hoặc should coffin | were to coffin hoặc should coffin | were to coffin hoặc should coffin | were to coffin hoặc should coffin | were to coffin hoặc should coffin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | coffin | — | let’s coffin | coffin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “coffin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɔ.fɛ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| coffin /kɔ.fɛ̃/ |
coffin /kɔ.fɛ̃/ |
coffin gđ /kɔ.fɛ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “coffin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)