quest
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkwɛst/
| [ˈkwɛst] |
Danh từ
quest /ˈkwɛst/
Nội động từ
quest nội động từ /ˈkwɛst/
Thành ngữ
- to quest about: Đi lùng quanh.
Chia động từ
quest
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quest | |||||
| Phân từ hiện tại | questing | |||||
| Phân từ quá khứ | quested | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quest | quest hoặc questest¹ | quests hoặc questeth¹ | quest | quest | quest |
| Quá khứ | quested | quested hoặc questedst¹ | quested | quested | quested | quested |
| Tương lai | will/shall² quest | will/shall quest hoặc wilt/shalt¹ quest | will/shall quest | will/shall quest | will/shall quest | will/shall quest |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quest | quest hoặc questest¹ | quest | quest | quest | quest |
| Quá khứ | quested | quested | quested | quested | quested | quested |
| Tương lai | were to quest hoặc should quest | were to quest hoặc should quest | were to quest hoặc should quest | were to quest hoặc should quest | were to quest hoặc should quest | were to quest hoặc should quest |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quest | — | let’s quest | quest | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quest”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)