quy cách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Danh từ[sửa]

quy cách

  1. Điều ấn định để theo đó mà làm.
    Thức ăn chín nấu đúng quy cách.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]