Bước tới nội dung

ràn rạt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̤ːn˨˩ za̰ːʔt˨˩ʐaːŋ˧˧ ʐa̰ːk˨˨ɹaːŋ˨˩ ɹaːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹaːn˧˧ ɹaːt˨˨ɹaːn˧˧ ɹa̰ːt˨˨

Tính từ

ràn rạt

  1. Từ gợi tả tiếng như tiếng khua động mạnh đềuliên tiếp trong không khí, trong nước.
    Gió thổi ràn rạt qua các lùm cây.
    Đàn chim đi ăn đêm ràn rạt bay qua.

Tham khảo

“Ràn rạt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam