khua
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwaː˧˧ | kʰuə˧˥ | kʰuə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xuə˧˥ | xuə˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
khua
Động từ
khua
- Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào.
- Khua mạng nhện và mồ hóng bằng chổi.
- Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng.
- Mái chèo khua nước.
- Sao khua chum cho nước đục lên thế.
- ?
- Đuổi bằng những cử động liên tiếp.
- Lấy gậy mà khua chuột.
- Khua muỗi ra bằng bó lạt dang.
- Đánh thành tiếng to liên tiếp.
- Khua chiêng khua trống..
- Khua môi múa mép..
- Ăn nói ba hoa khoác lác.
- :.
- Khó tin được những người khua môi múa mép.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khua”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Gia Rai
[sửa]Danh từ
khua
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kʰuə˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kʰuə˦˥]
Động từ
khua
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Ten'edn
[sửa]Động từ
[sửa]khua
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Ten'edn tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Danh từ tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Ten'edn
- Động từ tiếng Ten'edn