rạc cẳng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːʔk˨˩ ka̰ŋ˧˩˧ | ʐa̰ːk˨˨ kaŋ˧˩˨ | ɹaːk˨˩˨ kaŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹaːk˨˨ kaŋ˧˩ | ɹa̰ːk˨˨ kaŋ˧˩ | ɹa̰ːk˨˨ ka̰ʔŋ˧˩ | |
Tính từ
rạc cẳng
- Xem dưới đây
Phó từ
rạc cẳng trgt.
- Nói chân không còn muốn bước đi nữa vì đã mệt quá.
- Đường xa, đi rạc cẳng mà chưa tới nơi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rạc cẳng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)