rắp tâm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zap˧˥ təm˧˧ʐa̰p˩˧ təm˧˥ɹap˧˥ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹap˩˩ təm˧˥ɹa̰p˩˧ təm˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

rắp tâm

  1. Định sẵn trong lòng (làm điều gì bậy).
    Rắp tâm đi theo giặc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]