rabbet
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈræ.bət/
Danh từ
rabbet /ˈræ.bət/
Ngoại động từ
rabbet ngoại động từ /ˈræ.bət/
Chia động từ
rabbet
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rabbet | |||||
| Phân từ hiện tại | rabbeting | |||||
| Phân từ quá khứ | rabbeted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rabbet | rabbet hoặc rabbetest¹ | rabbets hoặc rabbeteth¹ | rabbet | rabbet | rabbet |
| Quá khứ | rabbeted | rabbeted hoặc rabbetedst¹ | rabbeted | rabbeted | rabbeted | rabbeted |
| Tương lai | will/shall² rabbet | will/shall rabbet hoặc wilt/shalt¹ rabbet | will/shall rabbet | will/shall rabbet | will/shall rabbet | will/shall rabbet |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rabbet | rabbet hoặc rabbetest¹ | rabbet | rabbet | rabbet | rabbet |
| Quá khứ | rabbeted | rabbeted | rabbeted | rabbeted | rabbeted | rabbeted |
| Tương lai | were to rabbet hoặc should rabbet | were to rabbet hoặc should rabbet | were to rabbet hoặc should rabbet | were to rabbet hoặc should rabbet | were to rabbet hoặc should rabbet | were to rabbet hoặc should rabbet |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rabbet | — | let’s rabbet | rabbet | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rabbet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)