ranking

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

ranking

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của rank.

Tính từ[sửa]

  1. Là người có cấp bậc hay thâm niên chỉ dưới chủ tịch.
    Ranking committee member - thành viên cao cấp thứ hai của uỷ ban (sau chủ tịch).

Chia động từ[sửa]