Bước tới nội dung

rankling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈræŋ.kliɳ/

Động từ

rankling

  1. hiện tại phân từ của rankle

Chia động từ

Tính từ

rankling /ˈræŋ.kliɳ/

  1. Làm mủ; chưa lành (vết thương).
  2. Giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm đau kh.

Tham khảo