rapporter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

rapporter ngoại động từ /ʁa.pɔʁ.te/

  1. Đem trở lại, mang trở về; mang trả lại.
    Emporter les sacs vides et les rapporter tout pleins — mang bao không đi và mang trở về đầy ắp
    Rapporter un livre qu’on a emprunté — mang trả lại cuốn sách đã mượn
  2. Đem về, mang về.
    Il a rapporté des cigares de Suisse — anh ta đã mang xì gà Thụy Sĩ về
    Chien qui rapporte le gibier abattu — chó mang thú săn đã bắn được về
  3. Nối thêm, phụ thêm, chắp; lấy nơi khác đến.
    Rapporter un bout de planche à une étagère — nối thêm một miếng gỗ vào cái kệ
    Rapporter de la terre au pied d’un arbre — đắp thêm đất lấy từ nơi khác đến vào gốc cây
  4. Cho, sinh (lợi lộc).

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]