Bước tới nội dung

ras

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ả Rập Juba

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ras

  1. đầu.

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực ras
/ʁa/
ras
/ʁa/
Giống cái rase
/ʁaz/
rases
/ʁaz/

ras /ʁa/

  1. Cao trọc, cắt ngắn.
    Tête rase — đầu cạo trọc
    Herbe rase — cỏ cắt ngắn
  2. Ngắn lông, ngắn tuyết.
    Animal au poil ras — con vật ngắn lông
    Velours ras — nhung ngắn tuyết
    à ras bords — xem bord
    à ras de; au ras de — sát (mặt)
    à ras de terre — sát đất
    Au ras de l’eau — sát mặt nước
    en rase campagne — ở chỗ bình địa
    faire table rase — bỏ sạch cái cũ

Phó từ

[sửa]

ras /ʁa/

  1. Ngắn, sát, trọc.
    Cheveux coupés ras — tóc húi trọc
    en avoir ras le bol — (thân mật) chán ngấy rồi

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
ras
/ʁa/
ras
/ʁa/

ras /ʁa/

  1. (Hàng hải) chữa tàu.
  2. Như raz.
  3. Thủ lĩnh (Ê-ti-ôp-pi).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít ras raset
Số nhiều ras rasa, rasene

ras

  1. Sự trùi, lở, đổ (tuyết, đá. . . ).
    Det gikk et ras over veien.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]