remand
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /rɪ.ˈmænd/
Danh từ
remand /rɪ.ˈmænd/
Ngoại động từ
remand ngoại động từ /rɪ.ˈmænd/
Chia động từ
remand
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to remand | |||||
| Phân từ hiện tại | remanding | |||||
| Phân từ quá khứ | remanded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | remand | remand hoặc remandest¹ | remands hoặc remandeth¹ | remand | remand | remand |
| Quá khứ | remanded | remanded hoặc remandedst¹ | remanded | remanded | remanded | remanded |
| Tương lai | will/shall² remand | will/shall remand hoặc wilt/shalt¹ remand | will/shall remand | will/shall remand | will/shall remand | will/shall remand |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | remand | remand hoặc remandest¹ | remand | remand | remand | remand |
| Quá khứ | remanded | remanded | remanded | remanded | remanded | remanded |
| Tương lai | were to remand hoặc should remand | were to remand hoặc should remand | were to remand hoặc should remand | were to remand hoặc should remand | were to remand hoặc should remand | were to remand hoặc should remand |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | remand | — | let’s remand | remand | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “remand”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)