ru rú
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zu˧˧ zu˧˥ | ʐu˧˥ ʐṵ˩˧ | ɹu˧˧ ɹu˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹu˧˥ ɹu˩˩ | ɹu˧˥˧ ɹṵ˩˧ | ||
Động từ
ru rú
- (sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám đi ra ngoài, không đi đâu xa.
- Suốt ngày ru rú trong nhà.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam