Bước tới nội dung

quanh quẩn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwajŋ˧˧ kwə̰n˧˩˧kwan˧˥ kwəŋ˧˩˨wan˧˧ wəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwajŋ˧˥ kwən˧˩kwajŋ˧˥˧ kwə̰ʔn˧˩

Tính từ

[sửa]

quanh quẩn

  1. Không xa.

Phó từ

[sửa]

quanh quẩn trgt.

  1. Loanh quanh một chỗ, không đi đâu xa.
  2. Không xa.
    Đi chơi quanh quẩn trong xóm.
  3. Gần gũi.
    Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà (Sơn Tùng)
  4. Không minh bạch, không thẳng thắn.
    Trình bày quanh quẩn sổ chi thu.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]