quanh quẩn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwajŋ˧˧ kwə̰n˧˩˧kwan˧˥ kwəŋ˧˩˨wan˧˧ wəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwajŋ˧˥ kwən˧˩kwajŋ˧˥˧ kwə̰ʔn˧˩

Tính từ[sửa]

quanh quẩn

  • Xem dưới đây

Phó từ[sửa]

quanh quẩn trgt.

  1. Không xa.
    Đi chơi quanh quẩn trong xóm.
  2. Gần gũi.
    Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà (Sơn Tùng)
  3. Không minh bạch, không thẳng thắn.
    Trình bày quanh quẩn sổ chi thu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]