Bước tới nội dung

rua

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zwaː˧˧ʐuə˧˥ɹuə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹuə˧˥ɹuə˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

rua

  1. Như tua rua
    Sao rua đứng trốc, lúa lốc được ăn. (tục ngữ)

Tham khảo

Tiếng Babuza

Số từ

rua

  1. hai.

Tham khảo

Tiếng Gone Dau

Cách phát âm

Số từ

rua

  1. hai.

Tiếng Cia-Cia

Cách viết khác

Số từ

rua

  1. hai.
    Đồng nghĩa: ghua

Tham khảo

  • van den Berg, Rene (1991). "Preliminary notes on the Cia-Cia language (South Buton)". Excursies in Celebes (PDF). Leiden: KITLV. pp. 305–324.

Tiếng Maori

Số từ

rua

  1. Hai.

Tiếng Rarotonga

Cách phát âm

Số từ

rua

  1. hai.

Tiếng Wolio

Cách phát âm

Số từ

rua

  1. hai.
    Đồng nghĩa: jua

Tham khảo

Tiếng War-Jaintia

Động từ

rua

  1. cười.

Tham khảo

Tiếng Xtiêng Bù Đeh

Danh từ

rua

  1. Con voi.

Tham khảo

  • Lê Khắc Cường (2015). Phương ngữ tiếng Stiêng.